Zalo
Messenger
FacebookĐiện thoại
Email

Bảng Kích Thước Ảnh Thông Dụng (cm, pixel, DPI)

Tổng hợp đầy đủ 20+ kích thước ảnh thông dụng — từ ảnh thẻ nhỏ 2x3, 3x4, 4x6, 6x9 đến khổ lab lớn và khổ A — cùng quy đổi chuẩn cm, mm, inch và pixel ở 300 DPI. Tra cứu nhanh, không cần tính tay.

Size cụ thể: 2x3, 3x4, 4x6, 6x9, 9x12 | Kiểm DPI: công cụ tính kích thước ảnh khi in | Cắt ảnh thẻ: công cụ tạo ảnh thẻ trực tuyến

Bảng kích thước ảnh thông dụng
Ảnh bảng kích thước ảnh thông dụng đang được giữ làm ảnh đại diện và ảnh SEO của trang này.

Nhóm ảnh nhỏ thường hỏi: 2x3, 3x4, 4x6, 6x9, 9x12

Phần này giữ lại các cỡ nhỏ thường được hỏi nhiều để bạn tra nhanh pixel, công dụng và ghi chú thực tế. Nếu cần hướng dẫn chi tiết hơn cho từng cỡ, bạn có thể mở trang size riêng ở các liên kết trong bảng.

Kích thướcPixel (300 DPI)Dùng để làm gìGhi chú
2 x 3 cm236 x 354 pxẢnh ví, thẻ nội bộ, ảnh hồ sơ cỡ nhỏThường dùng khi cần ảnh rất nhỏ, nên chuẩn bị file gốc rõ để tránh mất nét khi crop. Xem trang chi tiết
3 x 4 cm354 x 472 pxẢnh hồ sơ, CV, bằng lái, giấy tờ phổ biếnĐây là cỡ ảnh thẻ phổ biến nhất cho nhiều loại hồ sơ cá nhân tại Việt Nam. Xem trang chi tiết
4 x 6 cm472 x 709 pxẢnh thẻ, hộ chiếu, visa, ảnh lưu niệm nhỏThường được hỏi nhiều vì dễ nhầm với cỡ 4 x 6 inch của ảnh lab 10 x 15 cm. Xem trang chi tiết
6 x 9 cm709 x 1063 pxẢnh card, ảnh để bàn nhỏ, ảnh quà tặng miniPhù hợp các bộ ảnh nhỏ cần nhìn rõ hơn nhóm ảnh thẻ 2x3, 3x4, 4x6. Xem trang chi tiết
9 x 12 cm1063 x 1417 pxẢnh album gia đình, ảnh kẹp khung nhỏĐây là cách gọi theo cm. Bảng chính phía dưới dùng quy đổi lab 89 x 127 mm gần với cỡ 9 x 12. Xem trang chi tiết

Bảng chuẩn tổng hợp (300 DPI)

Đây là bộ dữ liệu chuẩn duy nhất dùng cho trang này. Bảng bên dưới được đồng bộ trực tiếp theo bảng kích thước chuẩn đang dùng nội bộ, gồm mm, inch, pixel 300 DPI/PPI, tỷ lệ và ghi chú quy đổi cỡ ảnh.

Kích thước (mm)Kích thước (inch)Pixel (300 DPI/PPI)Tỷ lệGhi chú
89 x 1273.5 x 51051 x 1500 px10:7Thường gọi là cỡ 9 x 12 cm. Dùng nhiều cho: Ảnh album gia đình, ảnh kẹp khung nhỏ. Xem thêm size chi tiết
102 x 1524 x 61205 x 1795 px3:2Thường gọi là cỡ 10 x 15 cm, gần cỡ giấy postcard Nhật. Dùng nhiều cho: Ảnh lưu niệm phổ thông, album mini, ảnh để bàn nhỏ. Xem thêm size chi tiết
127 x 1785 x 71500 x 2102 px7:5Thường gọi là cỡ 13 x 18 cm. Dùng nhiều cho: Ảnh khung vừa, ảnh gia đình và quà tặng cá nhân.
152 x 2036 x 81795 x 2398 px4:3Thường gọi là cỡ 15 x 20 cm, bằng khoảng 1/2 khổ giấy A4. Dùng nhiều cho: Khung ảnh để bàn, ảnh chân dung và ảnh trang trí cỡ vừa.
203 x 2548 x 102398 x 3000 px5:4Thường gọi là cỡ 20 x 25 cm. Dùng nhiều cho: Ảnh khung treo tường nhỏ, chân dung gia đình và ảnh kỷ niệm.
203 x 3058 x 122398 x 3602 px3:2Xấp xỉ khổ giấy A4, gấp đôi cỡ 15 x 20 cm. Dùng nhiều cho: Ảnh treo tường phổ thông, poster cá nhân và ảnh cưới cỡ vừa.
254 x 30510 x 123000 x 3602 px6:5Thường gọi là cỡ 25 x 30 cm. Dùng nhiều cho: Ảnh khung lớn hơn cỡ phổ thông, trưng bày phòng khách hoặc phòng ngủ.
254 x 38110 x 153000 x 4500 px3:2Thường gọi là cỡ 25 x 38 cm. Dùng nhiều cho: Poster nhỏ, ảnh treo tường và ảnh cưới layout dọc.
279 x 35611 x 143295 x 4205 px14:11Thường gọi là cỡ 28 x 36 cm. Dùng nhiều cho: Ảnh nghệ thuật, chân dung studio và khung ảnh trung lớn.
279 x 43211 x 173295 x 5102 px17:11Thường gọi là cỡ 28 x 43 cm. Dùng nhiều cho: Poster dọc, ảnh concept và ảnh trang trí hành lang.
305 x 38112 x 153602 x 4500 px5:4Thường gọi là cỡ 30 x 38 cm. Dùng nhiều cho: Khung ảnh lớn, ảnh gia đình và ảnh trang trí nội thất.
305 x 45712 x 183602 x 5398 px2:3Thường gọi là cỡ 30 x 45 cm. Dùng nhiều cho: Poster, ảnh cưới treo tường và ảnh trang trí khổ lớn.
508 x 76220 x 306000 x 9000 px2:3Thường gọi là cỡ 50 x 75 cm, thường dùng cho ảnh lịch cuốn hoặc ảnh treo dọc. Dùng nhiều cho: Ảnh treo tường lớn, poster khổ lớn và trang trí không gian rộng.
105 x 1484.13 x 5.831240 x 1748 pxA6Bằng nửa khổ A5, bằng 1/4 khổ A4. Dùng nhiều cho: Thiệp ảnh nhỏ, postcard và ảnh mini để bàn.
148 x 2105.83 x 8.271748 x 2480 pxA5Bằng nửa khổ A4, xấp xỉ bằng cỡ ảnh 15 x 20 cm. Dùng nhiều cho: Tờ ảnh để bàn, menu mini, ảnh nghệ thuật cỡ vừa.
210 x 2978.27 x 11.692480 x 3508 pxA4Khổ giấy A4, xấp xỉ gấp đôi ảnh cỡ 15 x 20 cm. Dùng nhiều cho: Ảnh treo tường phổ thông, chứng chỉ, menu ảnh và poster nhỏ.
297 x 42011.69 x 16.543508 x 4961 pxA3Gấp đôi khổ A4. Dùng nhiều cho: Poster, ảnh trưng bày và ảnh trang trí cần nhìn rõ từ xa hơn.
420 x 59416.54 x 23.394961 x 7016 pxA2Gấp đôi khổ A3, gấp 4 khổ A4. Dùng nhiều cho: Poster lớn, standee treo tường và ảnh trang trí không gian rộng.

Cỡ CP thường gặp

Một số lab gọi kích thước theo mã CP thay vì gọi theo cm. Phần này chỉ giữ vai trò tham chiếu bổ sung cho lab; bảng chính phía trên mới là bảng chuẩn duyệt để dùng xuyên suốt trang hub này.

Mã CPKích thước thực (cm)Pixel (300 DPI)Ghi chú
CP19.8 x 15.2 cm1157 x 1795 pxCỡ lab gần với 10x15 cm
CP212.7 x 17.8 cm1500 x 2102 pxCỡ lab gần với 13x18 cm
CP315.2 x 21 cm1795 x 2480 pxKhổ lab 15x21 cm
CP420 x 25.4 cm2362 x 3000 pxKhổ lab gần với 20x25 cm
CP619.8 x 30.5 cm2339 x 3602 pxKhổ lab gần với 20x30 cm
CP1025.4 x 37.3 cm3000 x 4406 pxKhổ lab cỡ trung đến lớn
CP1230.5 x 44.4 cm3602 x 5244 pxKhổ lab lớn cho ảnh treo

Lưu ý: CP5 đã bị loại khỏi bảng vì nội dung cũ chỉ ghi “như trên”, không có kích thước chuẩn rõ ràng để xác minh.

Cách đọc bảng kích thước

1. mm và inch là hai cách ghi cùng một size

Cột mm giúp đối chiếu theo hệ mét, còn cột inch thường là cách gọi của lab ảnh và máy in. Bạn có thể nhìn cả hai cột để tránh nhầm giữa size lab và size gọi theo cm.

2. Pixel là mức tham chiếu cho file in ở 300 DPI/PPI

Pixel giúp kiểm tra file có đủ chi tiết để in ở kích thước mong muốn hay không. Trên trang này, cột pixel được giữ đúng theo bảng chuẩn duyệt để tránh lệch giữa nội dung và vận hành.

3. Tỷ lệ giúp chọn ảnh đỡ bị cắt mép

Cột tỷ lệ như 3:2, 5:4 hay 4:3 giúp bạn biết ảnh gốc có hợp khung hay không. Nếu ảnh gốc lệch tỷ lệ, lab sẽ phải cắt bớt mép hoặc chừa viền trắng để đủ khung.

4. Cần tự kiểm một file cụ thể thì dùng tool DPI

Trang hub này ưu tiên hiển thị bảng chuẩn. Nếu bạn cần tự kiểm một file ảnh riêng theo pixel và DPI thực tế, hãy dùng công cụ tính kích thước ảnh khi in.

FAQ ngắn

Hình 4x6 là gì?

Hình 4x6 thường được hiểu là ảnh thẻ cỡ 4 x 6 cm, khác với ảnh lab 4 x 6 inch tương đương khoảng 10 x 15 cm. Khi đặt in, nên ghi rõ đơn vị cm hoặc inch để tránh nhầm size.

Ảnh 6x9 là bao nhiêu cm?

Ảnh 6x9 là ảnh cỡ 6 x 9 cm, tương đương 60 x 90 mm. Đây là size nhỏ thường dùng cho ảnh card, ảnh để bàn mini hoặc ảnh lưu niệm nhỏ.

Size ảnh là gì?

Size ảnh là kích thước bản in thực tế, thường ghi bằng cm, mm hoặc inch. Chọn size nên dựa vào mục đích sử dụng: ảnh hồ sơ, ảnh lưu niệm, ảnh album hay ảnh treo tường.

Kích cỡ ảnh 10x15 là bao nhiêu?

Ảnh 10x15 là size 10 x 15 cm, tương đương 100 x 150 mm. Đây là kích thước phổ biến cho ảnh gia đình, ảnh du lịch và album lưu niệm.

Đã biết size — giờ gửi xưởng kiểm file?

Nếu bạn đã tra xong kích thước, bước tiếp theo là gửi yêu cầu để xưởng kiểm file, báo giá và xác nhận tiến độ:

Đi tiếp đúng nhu cầu

Tra size cụ thể: /kich-thuoc-anh-2x3-anh-3x4-anh-4x6-anh-6x9-anh-9x12...

Cắt ảnh thẻ online: /cong-cu-tao-anh-the-truc-tuyen

Kiểm DPI / kích thước file ảnh: /tools-tinh-kich-thuoc-anh-khi-anh

Xem giá in và gửi yêu cầu: /bang-gia-rua-anh

Giá theo size 4x6, 10x15, 40x60: /gia-rua-anh-4x6-10x15-13x18-20x30-40x60

Kiểm file trước khi in

Nếu bạn đã chọn được cỡ ảnh, bước tiếp theo là kiểm DPI hoặc gửi yêu cầu để xưởng xác nhận trước khi in. Ngầu Photo dùng bảng chuẩn này để giảm lệch số giữa nội dung hub, tư vấn và vận hành.

Thông tin liên hệ, cơ sở và hướng dẫn thanh toán được cập nhật tập trung tại trang Liên hệ & Thanh toán.